CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
1920Mã khu vực
0010Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Baotou Branch Jiuxing Sub-branch | 301192000103 | 交通银行股份有限公司包头分行九星支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Baotou Huandong Branch | 301192000031 | 交通银行股份有限公司包头环东支行 |
| Bank of Communications Taiyuan Wuyi Road Branch | 301161000037 | 交通银行太原五一路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Baotou Sales Department | 301192000023 | 交通银行股份有限公司包头营业部 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Baotou Branch | 301192000015 | 交通银行股份有限公司包头分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Baotou Jiuyuan Branch | 301192000138 | 交通银行股份有限公司包头九原支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Baotou Hongxing Branch | 301192000040 | 交通银行股份有限公司包头红星支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Baotou Department Store Branch | 301192000099 | 交通银行股份有限公司包头百货大楼支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Baotou Qingdong East Road Branch | 301192000120 | 交通银行股份有限公司包头青东东路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Baotou Qingshan Branch | 301192000058 | 交通银行股份有限公司包头青山支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.