CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
1340Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Baoding Branch301134000017交通银行股份有限公司保定分行
Bank of Communications Co., Ltd. Baoding Zhuozhou Branch301135200012交通银行股份有限公司保定涿州支行
Bank of Communications Co., Ltd. Baoding Tianwei East Road Branch301134000068交通银行股份有限公司保定天威东路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Changzhi Chengdong Branch301164000026交通银行股份有限公司长治城东支行
Bank of Communications Co., Ltd. Changzhi Branch301164000018交通银行股份有限公司长治分行
Bank of Communications Co., Ltd. Jincheng Jianshe Road Branch301168003056交通银行股份有限公司晋城建设路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Jincheng Development Zone Branch301168003064交通银行股份有限公司晋城开发区支行
Bank of Communications Co., Ltd. Jincheng Branch Business Department301168003021交通银行股份有限公司晋城分行营业部
Bank of Communications Co., Ltd. Jincheng Gaoping Branch301168300018交通银行股份有限公司晋城高平支行
Bank of Communications Co., Ltd. Jincheng Branch301168003013交通银行股份有限公司晋城分行
Hiển thị 321–330 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.