CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
1930Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Wuhai Wuda Branch301193000025交通银行股份有限公司乌海乌达支行
Bank of Communications Co., Ltd. Fuxin Huimin Branch301229000034交通银行股份有限公司阜新惠民支行
Bank of Communications Co., Ltd. Fuxin Branch Business Department301229000026交通银行股份有限公司阜新分行营业部
Bank of Communications Co., Ltd. Ordos Yijinhuoluo Branch301205800010交通银行股份有限公司鄂尔多斯伊金霍洛支行
Bank of Communications Co., Ltd. Ordos Branch301205000011交通银行股份有限公司鄂尔多斯分行
Bank of Communications Co., Ltd. Ordos Huimin Branch301205000038交通银行股份有限公司鄂尔多斯惠民支行
Bank of Communications Co., Ltd. Xinzhou Branch301171000016交通银行股份有限公司忻州分行
Bank of Communications Co., Ltd. Zhungeer Banner Branch301205300014交通银行股份有限公司准格尔旗支行
Bank of Communications Co., Ltd. Ordos Dongsheng Branch301205000020交通银行股份有限公司鄂尔多斯东胜支行
Bank of Communications Co., Ltd. Cangzhou Branch301143000019交通银行股份有限公司沧州分行
Hiển thị 471–480 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.