CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
2280Mã khu vực
0013Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Yingkou Yingpan Branch | 301228000137 | 交通银行营口营盼支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yingkou Economic and Technological Development Zone Customs Branch | 301228000215 | 交通银行股份有限公司营口经济技术开发区海关支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yingkou Dongfeng Branch | 301228000207 | 交通银行股份有限公司营口东风支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Luliang Xiaoyi Branch | 301173400013 | 交通银行股份有限公司吕梁孝义支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Luliang Branch | 301173000010 | 交通银行股份有限公司吕梁分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Datong Mining District Branch | 301162000047 | 交通银行股份有限公司大同矿区支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Datong North City Branch | 301162000039 | 交通银行股份有限公司大同北城支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Datong Branch | 301162000022 | 交通银行股份有限公司大同分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Harbin Friendship Branch | 301261000282 | 交通银行股份有限公司哈尔滨友谊支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Harbin Innovation Branch | 301261000207 | 交通银行股份有限公司哈尔滨革新支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.