CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
2610Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Heilongjiang Branch | 301261000016 | 交通银行股份有限公司黑龙江省分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Harbin Rongtong Branch | 301261000057 | 交通银行股份有限公司哈尔滨融通支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Harbin Power Branch | 301261000137 | 交通银行股份有限公司哈尔滨动力支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Harbin Yitong Branch | 301261000073 | 交通银行股份有限公司哈尔滨亿通支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Heilongjiang Branch Business Department | 301261000024 | 交通银行股份有限公司黑龙江省分行营业部 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Harbin Xinxing Branch | 301261000129 | 交通银行股份有限公司哈尔滨新兴支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Harbin Friendship Branch | 301261000282 | 交通银行股份有限公司哈尔滨友谊支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Harbin Huitong Branch | 301261000104 | 交通银行股份有限公司哈尔滨汇通支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Harbin Jingyu Branch | 301261000215 | 交通银行股份有限公司哈尔滨靖宇支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Harbin Hengtong Branch | 301261000240 | 交通银行股份有限公司哈尔滨恒通支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.