CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
2900Mã khu vực
5106Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Shanghai Chemical Industry Zone Branch301290051066交通银行上海化学工业区支行
Bank of Communications Shanghai Nanpu Branch301290050893交通银行上海南浦支行
Bank of Communications Shanghai Kailu Road Branch301290050594交通银行上海开鲁路支行
Bank of Communications Shanghai Anting Branch301290050810交通银行上海安亭支行
Bank of Communications Shanghai Hongqiao Branch301290051195交通银行上海虹桥支行
Bank of Communications Shanghai Huangjincheng Road Branch301290050551交通银行上海黄金城道支行
Bank of Communications Shanghai Lingang New City Branch301290051099交通银行上海临港新城支行
Bank of Communications Shanghai Jufeng Road Branch301290051138交通银行上海巨峰路支行
Bank of Communications Shanghai Mudanjiang Road Branch301290050166交通银行上海牡丹江路支行
Bank of Communications Shanghai Xuchang Road Branch301290050609交通银行上海许昌路支行
Hiển thị 831–840 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.