CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
2430Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Siping Dongshan Street Branch | 301243000022 | 交通银行股份有限公司四平东山大街支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Siping Yingxiong Road Branch | 301243000039 | 交通银行股份有限公司四平英雄大路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Siping Branch | 301243000014 | 交通银行股份有限公司四平支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jiamusi Branch | 301269000012 | 交通银行股份有限公司佳木斯分行 |
| Bank of Communications Nanjing Dachang Branch | 301301000175 | 交通银行南京大厂支行 |
| Bank of Communications Nanjing City Branch | 301301000476 | 交通银行南京城中支行 |
| Bank of Communications Nanjing Gulou Branch | 301301000214 | 交通银行南京鼓楼支行 |
| Bank of Communications Nanjing Xuanwu Branch | 301301000100 | 交通银行南京玄武支行 |
| Bank of Communications Nanjing Changjiang Road Branch | 301301000829 | 交通银行南京长江路支行 |
| Bank of Communications Nanjing Yueyahu Branch | 301301000773 | 交通银行南京月牙湖支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.