CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
2900Mã khu vực
5060Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Shanghai Xuchang Road Branch301290050609交通银行上海许昌路支行
Bank of Communications Shanghai Sanmen Road Branch301290050182交通银行上海三门路支行
Bank of Communications Shanghai COSCO Liangwancheng Branch301290050406交通银行上海中远两湾城支行
Bank of Communications Shanghai Jinqiaowan Branch301290050932交通银行上海金桥湾支行
Bank of Communications Shanghai Jinshajiang Road Branch301290050535交通银行上海金沙江路支行
Bank of Communications Shanghai North Bund Branch301290050045交通银行上海北外滩支行
Bank of Communications Shanghai Huangjincheng Road Branch301290050551交通银行上海黄金城道支行
Bank of Communications Seoul Branch RMB Clearing Bank301290000015交通银行首尔分行人民币清算行
Bank of Communications Shanghai Waigaoqiao Branch301290050916交通银行上海外高桥支行
Bank of Communications Shanghai Changshou Road Branch301290051031交通银行上海长寿路支行
Hiển thị 841–850 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.