CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
3010Mã khu vực
0017Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Nanjing Dachang Branch301301000175交通银行南京大厂支行
Bank of Communications Nanjing Changjiang Road Branch301301000829交通银行南京长江路支行
Bank of Communications Nanjing Xingang Development Zone Branch301301000644交通银行南京新港开发区支行
Bank of Communications Nanjing Yueyahu Branch301301000773交通银行南京月牙湖支行
Bank of Communications Co., Ltd. Nanjing Zhongshan North Road Branch301301000020交通银行股份有限公司南京中山北路支行
Bank of Communications Nanjing High-tech Development Zone Branch301301000183交通银行南京高新开发区支行
Bank of Communications Nanjing Baixia Branch301301000669交通银行南京白下支行
Bank of Communications Nanjing Yuhua Branch301301000417交通银行南京雨花支行
Bank of Communications Co., Ltd. Jiangsu Branch Business Department301301000693交通银行股份有限公司江苏省分行营业部
Bank of Communications Nanjing Daguang Road Branch301301000271交通银行南京大光路支行
Hiển thị 861–870 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.