CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
3010Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Nanjing Zhongshan North Road Branch301301000020交通银行股份有限公司南京中山北路支行
Bank of Communications Nanjing Jinyuan Branch301301000505交通银行南京金源支行
Bank of Communications Nanjing Longyuan Middle Road Branch301301000572交通银行南京龙园中路支行
Bank of Communications Nanjing Hanzhong Road Branch301301000095交通银行南京汉中路支行
Bank of Communications Nanjing Huaqiao Road Branch301301000247交通银行南京华侨路支行
Bank of Communications Nanjing Yangjiayu Branch301301000409交通银行南京杨家圩支行
Bank of Communications Nanjing Weiqiao Branch301301000118交通银行南京卫桥支行
Bank of Communications Nanjing Jiefang Road Branch301301000812交通银行南京解放路支行
Bank of Communications Nanjing Dongyuan Road Branch301301000870交通银行南京东苑路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Jiangsu Branch Business Department301301000693交通银行股份有限公司江苏省分行营业部
Hiển thị 871–880 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.