CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
3010Mã khu vực
0024Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Nanjing Huaqiao Road Branch | 301301000247 | 交通银行南京华侨路支行 |
| Bank of Communications Nanjing Confucius Temple Branch | 301301000126 | 交通银行南京夫子庙支行 |
| Bank of Communications Nanjing Software Avenue Branch | 301301000484 | 交通银行南京软件大道支行 |
| Bank of Communications Nanjing Longpan Road Branch | 301301000319 | 交通银行南京龙蟠路支行 |
| Bank of Communications Nanjing Longjiang Branch | 301301000548 | 交通银行南京龙江支行 |
| Bank of Communications Nanjing Beijing East Road Branch | 301301000263 | 交通银行南京北京东路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Nanjing Yaohuamen Branch | 301301000530 | 交通银行股份有限公司南京尧化门支行 |
| Bank of Communications Nanjing Yangjiayu Branch | 301301000409 | 交通银行南京杨家圩支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Nanjing Jiangjun Avenue Branch | 301301000280 | 交通银行股份有限公司南京将军大道支行 |
| Bank of Communications Nanjing Longyuan Middle Road Branch | 301301000572 | 交通银行南京龙园中路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.