CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
3010Mã khu vực
0011Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Nanjing Weiqiao Branch301301000118交通银行南京卫桥支行
Bank of Communications Nanjing Jiefang Road Branch301301000812交通银行南京解放路支行
Bank of Communications Nanjing Huayuan Road Branch301301000757交通银行南京花园路支行
Bank of Communications Nanjing Xuefu Road Branch301301000804交通银行南京学府路支行
Bank of Communications Nanjing Dongyuan Road Branch301301000870交通银行南京东苑路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Jiangyin Lingang Branch301302200040交通银行股份有限公司江阴临港支行
Bank of Communications Co., Ltd. Jiangyin Huaxi Branch301302200058交通银行股份有限公司江阴华西支行
Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Haitian Branch301302001207交通银行股份有限公司无锡海天支行
Bank of Communications Co., Ltd. Jiangyin Branch301302200015交通银行股份有限公司江阴分行
Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Chengxi Branch301302001104交通银行股份有限公司无锡城西支行
Hiển thị 911–920 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.