CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
3022Mã khu vực
0004Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Jiangyin Lingang Branch | 301302200040 | 交通银行股份有限公司江阴临港支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jiangyin Branch | 301302200015 | 交通银行股份有限公司江阴分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Chaoyang Branch | 301302002100 | 交通银行股份有限公司无锡朝阳支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi New District Branch | 301302002708 | 交通银行股份有限公司无锡新区支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Chengbei Branch | 301302002239 | 交通银行股份有限公司无锡城北支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yixing Heqiao Branch | 301302300032 | 交通银行股份有限公司宜兴和桥支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jiangyin City Branch | 301302200066 | 交通银行股份有限公司江阴城中支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Wuqiao Branch | 301302002222 | 交通银行股份有限公司无锡吴桥支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Yangming Branch | 301302002126 | 交通银行股份有限公司无锡扬名支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Xidong Branch | 301302002134 | 交通银行股份有限公司无锡锡东支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.