CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
3020Mã khu vực
0220Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Beimen Branch | 301302002206 | 交通银行股份有限公司无锡北门支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Qianzhou Branch | 301302002628 | 交通银行股份有限公司无锡前洲支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Luoshe Branch | 301302002610 | 交通银行股份有限公司无锡洛社支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yixing Beimen Branch | 301302300057 | 交通银行股份有限公司宜兴北门支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Yangshi Branch | 301302002020 | 交通银行股份有限公司无锡杨市支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Nanmen Branch | 301302002118 | 交通银行股份有限公司无锡南门支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Dongting Branch | 301302002513 | 交通银行股份有限公司无锡东亭支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Mashan Branch | 301302002409 | 交通银行股份有限公司无锡马山支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Xishan Branch | 301302002505 | 交通银行股份有限公司无锡锡山支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Dongmen Branch | 301302002003 | 交通银行股份有限公司无锡东门支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.