CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
3020Mã khu vực
0265Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Huishan Branch | 301302002652 | 交通银行股份有限公司无锡惠山支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Helekou Branch | 301302002302 | 交通银行股份有限公司无锡河埒口支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yixing Branch | 301302300016 | 交通银行股份有限公司宜兴支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Sheng'an Branch | 301302002038 | 交通银行股份有限公司无锡盛岸支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Caozhang Branch | 301302002724 | 交通银行股份有限公司无锡曹张支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Fangcheng Branch | 301302001223 | 交通银行股份有限公司无锡纺城支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jiangyin Zhouzhuang Branch | 301302200031 | 交通银行股份有限公司江阴周庄支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yixing Chengxi Branch | 301302300049 | 交通银行股份有限公司宜兴城西支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yixing Guanlin Branch | 301302300065 | 交通银行股份有限公司宜兴官林支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yixing Gaocheng Branch | 301302300073 | 交通银行股份有限公司宜兴高塍支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.