CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
3020Mã khu vực
0233Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Xijiao Branch | 301302002335 | 交通银行股份有限公司无锡西郊支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Luzhuang Branch | 301302002351 | 交通银行股份有限公司无锡芦庄支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yixing Dongshan Branch | 301302300081 | 交通银行股份有限公司宜兴东山支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Branch | 301302009998 | 交通银行股份有限公司无锡分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Binhu Branch | 301302002327 | 交通银行股份有限公司无锡滨湖支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jiangyin High-tech Zone Branch | 301302200074 | 交通银行股份有限公司江阴高新区支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jiangyin Fortress Branch | 301302200082 | 交通银行股份有限公司江阴要塞支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Shuofang Branch | 301302002142 | 交通银行股份有限公司无锡硕放支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Guangrui Branch | 301302002601 | 交通银行股份有限公司无锡广瑞支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Qianqiao Branch | 301302002636 | 交通银行股份有限公司无锡钱桥支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.