CNAPS Code cho China CITIC Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China CITIC Bank
3Mã danh mục
02Mã trình tự
3930Mã khu vực
3420Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China CITIC Bank Corporation Limited Xiamen Branch Business Department | 302393034208 | 中信银行股份有限公司厦门分行营业部 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Xiamen Huli Branch | 302393034474 | 中信银行股份有限公司厦门湖里支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Xiamen Haicang Branch | 302393034290 | 中信银行股份有限公司厦门海沧支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Xiamen Kowloon City Branch | 302393034415 | 中信银行股份有限公司厦门九龙城支行 |
| CITIC Bank Xiamen Hi-Tech Park Branch | 302393034257 | 中信银行厦门高新技术园区支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Xiamen Jimei Branch | 302393034466 | 中信银行股份有限公司厦门集美支行 |
| China CITIC Bank Xiamen Xinglin Branch | 302393034224 | 中信银行厦门杏林支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited, Xiamen Hubin North Road Branch | 302393034458 | 中信银行股份有限公司厦门湖滨北路支行 |
| China CITIC Bank Xiamen Fushan Branch | 302393034216 | 中信银行厦门富山支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Xiamen Xiang'an Branch | 302393034423 | 中信银行股份有限公司厦门翔安支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1424 hồ sơ liên quan đến China CITIC Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.