CNAPS Code cho China CITIC Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China CITIC Bank
3Mã danh mục
02Mã trình tự
4210Mã khu vực
2813Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China CITIC Bank Nanchang Chaoyang Branch | 302421028132 | 中信银行南昌朝阳支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Nanchang County Branch | 302421028204 | 中信银行股份有限公司南昌县支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Nanchang Honggutan Branch | 302421028165 | 中信银行股份有限公司南昌红谷滩支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Nanchang Qingshan Lake Branch | 302421028229 | 中信银行股份有限公司南昌青山湖支行 |
| China CITIC Bank Nanchang Beijing East Road Branch | 302421028245 | 中信银行南昌北京东路支行 |
| China CITIC Bank Nanchang Xinjian Branch | 302421028190 | 中信银行南昌新建支行 |
| China CITIC Bank Ganjiang New District Branch | 302421028212 | 中信银行赣江新区支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Nanchang Nanjing East Road Branch | 302421028237 | 中信银行股份有限公司南昌南京东路支行 |
| China CITIC Bank Shangrao Branch | 302433028718 | 中信银行上饶分行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Zhoushan Branch | 302342057200 | 中信银行股份有限公司舟山分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1424 hồ sơ liên quan đến China CITIC Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.