CNAPS Code cho China Everbright Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China Everbright Bank
3Mã danh mục
03Mã trình tự
7010Mã khu vực
5176Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Everbright Bank Co., Ltd. Guiyang Southwest International Trade City Branch | 303701051764 | 中国光大银行股份有限公司贵阳西南国际商贸城支行 |
| China Everbright Bank Co., Ltd. Guiyang Xiaohe Branch | 303701051797 | 中国光大银行股份有限公司贵阳小河支行 |
| China Everbright Bank Co., Ltd. Guiyang Fushui North Road Branch | 303701051748 | 中国光大银行股份有限公司贵阳富水北路支行 |
| China Everbright Bank Co., Ltd. Guiyang Bihai Garden Branch | 303701051756 | 中国光大银行股份有限公司贵阳碧海花园支行 |
| China Everbright Bank Co., Ltd. Guiyang Branch Business Department | 303701000172 | 中国光大银行股份有限公司贵阳分行营业部 |
| China Everbright Bank Co., Ltd. Guiyang Branch (not handling external business) | 303701000357 | 中国光大银行股份有限公司贵阳分行(不对外办理业务) |
| China Everbright Bank Co., Ltd. Guiyang Guanshanhu Branch | 303701051730 | 中国光大银行股份有限公司贵阳观山湖支行 |
| China Everbright Bank Co., Ltd. Gui'an Branch | 303701051772 | 中国光大银行股份有限公司贵安支行 |
| China Everbright Bank Co., Ltd. Bijie Branch | 303709054340 | 中国光大银行股份有限公司毕节分行 |
| China Everbright Bank Co., Ltd. Zunyi Southern New District Branch | 303703254334 | 中国光大银行股份有限公司遵义南部新区支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1187 hồ sơ liên quan đến China Everbright Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.