CNAPS Code cho China Everbright Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China Everbright Bank
3Mã danh mục
03Mã trình tự
1000Mã khu vực
0031Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Everbright Bank Co., Ltd. Beijing Beitaipingzhuang Branch | 303100000313 | 中国光大银行股份有限公司北京北太平庄支行 |
| China Everbright Bank Co., Ltd. Beijing Jingguangqiao Branch | 303100000397 | 中国光大银行股份有限公司北京京广桥支行 |
| China Everbright Bank Co., Ltd. Beijing Economic and Technological Development Zone Branch | 303100000364 | 中国光大银行股份有限公司北京经济技术开发区支行 |
| China Everbright Bank Co., Ltd. Beijing Jinyuan Branch | 303100000348 | 中国光大银行股份有限公司北京金源支行 |
| China Everbright Bank Co., Ltd. Beijing Guanghua Road Branch | 303100000356 | 中国光大银行股份有限公司北京光华路支行 |
| China Everbright Bank Co., Ltd. Beijing Chongwen Branch | 303100000401 | 中国光大银行股份有限公司北京崇文支行 |
| China Everbright Bank Co., Ltd. Beijing Maliandao West Branch | 303100000573 | 中国光大银行股份有限公司北京马连道西支行 |
| China Everbright Bank Co., Ltd. Beijing Taoranting Branch | 303100000707 | 中国光大银行股份有限公司北京陶然亭支行 |
| China Everbright Bank Co., Ltd. Beijing Anhui Branch | 303100000590 | 中国光大银行股份有限公司北京安慧支行 |
| China Everbright Bank Co., Ltd. Beijing Yizhuang Branch | 303100000581 | 中国光大银行股份有限公司北京亦庄支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1187 hồ sơ liên quan đến China Everbright Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.