CNAPS Code cho Hua Xia Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Hua Xia Bank
3Mã danh mục
04Mã trình tự
1240Mã khu vực
1083Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Tangshan Branch | 304124010831 | 华夏银行股份有限公司唐山分行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Jinzhong Branch | 304175010472 | 华夏银行股份有限公司晋中支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Datong Branch | 304162035803 | 华夏银行股份有限公司大同分行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Datong Huimin West Road Branch | 304162035854 | 华夏银行股份有限公司大同惠民西路支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Zhuozhou Branch | 304135234155 | 华夏银行股份有限公司涿州支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Anxin Branch | 304136334146 | 华夏银行股份有限公司安新支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Dingzhou Branch | 304135134108 | 华夏银行股份有限公司定州支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Baoding Fuxing Road Branch | 304134034089 | 华夏银行股份有限公司保定复兴路支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Rongcheng Branch | 304136534160 | 华夏银行股份有限公司容城支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Baoding Chaoyang Street Branch | 304134034128 | 华夏银行股份有限公司保定朝阳大街支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 932 hồ sơ liên quan đến Hua Xia Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.