CNAPS Code cho Hua Xia Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Hua Xia Bank
3Mã danh mục
04Mã trình tự
3355Mã khu vực
1019Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Haining Branch | 304335510199 | 华夏银行股份有限公司海宁支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Huzhou Zhili Small and Micro Enterprise Branch | 304336020929 | 华夏银行股份有限公司湖州织里小微企业专营支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Huzhou Branch Business Department | 304336011262 | 华夏银行股份有限公司湖州分行营业部 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Huzhou Branch | 304336011254 | 华夏银行股份有限公司湖州分行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Huzhou Changxing Branch | 304336220806 | 华夏银行股份有限公司湖州长兴支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Huzhou Deqing Branch | 304336120936 | 华夏银行股份有限公司湖州德清支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Huzhou Nanxun Small and Micro Enterprise Branch | 304336021059 | 华夏银行股份有限公司湖州南浔小微企业专营支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Huzhou Anji Green Branch | 304336320866 | 华夏银行股份有限公司湖州安吉绿色支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Hefei Branch Business Department | 304361010819 | 华夏银行股份有限公司合肥分行营业部 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Hefei Branch | 304361010802 | 华夏银行股份有限公司合肥分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 932 hồ sơ liên quan đến Hua Xia Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.