CNAPS Code cho Hua Xia Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Hua Xia Bank
3Mã danh mục
04Mã trình tự
3310Mã khu vực
4023Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Hangzhou Branch Gaoxin Branch | 304331040230 | 华夏银行股份有限公司杭州分行高新支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Hangzhou Branch | 304331042104 | 华夏银行股份有限公司杭州分行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Longyan Branch | 304405018822 | 华夏银行股份有限公司龙岩分行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Wenzhou Nanpu Branch | 304333040364 | 华夏银行股份有限公司温州南浦支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Wenzhou Ruian Branch | 304333941795 | 华夏银行股份有限公司温州瑞安支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Wenzhou Branch Business Department | 304333040305 | 华夏银行股份有限公司温州分行营业部 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Wenzhou Renmin Middle Road Branch | 304333040313 | 华夏银行股份有限公司温州人民中路支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Wenzhou Lucheng Branch | 304333040321 | 华夏银行股份有限公司温州鹿城支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Wenzhou Liming Branch | 304333040330 | 华夏银行股份有限公司温州黎明支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Wenzhou Xiechi Branch | 304333040356 | 华夏银行股份有限公司温州谢池支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 932 hồ sơ liên quan đến Hua Xia Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.