CNAPS Code cho Hua Xia Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Hua Xia Bank
3Mã danh mục
04Mã trình tự
4210Mã khu vực
5502Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Nanchang Honggutan Branch | 304421055021 | 华夏银行股份有限公司南昌红谷滩支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Nanchang Xianghu Branch | 304421055013 | 华夏银行股份有限公司南昌象湖支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Nanchang Hongdu Branch | 304421055005 | 华夏银行股份有限公司南昌洪都支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Ganjiang New District Branch | 304421055144 | 华夏银行股份有限公司赣江新区支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Nanchang Xiaolan Branch | 304421055030 | 华夏银行股份有限公司南昌小蓝支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Nanchang Hi-Tech Branch | 304421055064 | 华夏银行股份有限公司南昌高新支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Nanchang Yaohu Branch | 304421055101 | 华夏银行股份有限公司南昌瑶湖支行 |
| Hua Xia Bank Nanchang Branch | 304421011605 | 华夏银行南昌分行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Nanchang Changnan Branch | 304421055136 | 华夏银行股份有限公司南昌昌南支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Nanchang World Trade Center Branch | 304421055110 | 华夏银行股份有限公司南昌世贸支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 932 hồ sơ liên quan đến Hua Xia Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.