CNAPS Code cho Hua Xia Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Hua Xia Bank
3Mã danh mục
04Mã trình tự
5840Mã khu vực
3184Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Shenzhen Science and Technology Park Branch | 304584031846 | 华夏银行股份有限公司深圳科技园支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Shenzhen Bantian Branch | 304584011722 | 华夏银行股份有限公司深圳坂田支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Shenzhen Pingshan Branch | 304584031854 | 华夏银行股份有限公司深圳坪山支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Shenzhen Shajing Branch | 304584031803 | 华夏银行股份有限公司深圳沙井支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Shenzhen Jian'an Branch | 304584031900 | 华夏银行股份有限公司深圳建安支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Shenzhen Shuibei Branch | 304584031934 | 华夏银行股份有限公司深圳水贝支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Shenzhen Branch | 304584040898 | 华夏银行股份有限公司深圳分行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Nanning High-tech Branch | 304611010659 | 华夏银行股份有限公司南宁高新支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Nanning Youai Branch | 304611026800 | 华夏银行股份有限公司南宁友爱支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Nanning Branch Business Department | 304611002136 | 华夏银行股份有限公司南宁分行营业部 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 932 hồ sơ liên quan đến Hua Xia Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.