CNAPS Code cho Hua Xia Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Hua Xia Bank
3Mã danh mục
04Mã trình tự
6510Mã khu vực
1022Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Chengdu Tianfu Branch | 304651010227 | 华夏银行股份有限公司成都天府支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Chengdu Xinjin Branch | 304651011711 | 华夏银行股份有限公司成都新津支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Chengdu Dongchenggen Branch | 304651015803 | 华夏银行股份有限公司成都东城根支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Chengdu Shuangliu Branch | 304651015887 | 华夏银行股份有限公司成都双流支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Chengdu High-tech Branch | 304651010122 | 华夏银行股份有限公司成都高新支行 |
| Hua Xia Bank Chengdu Branch | 304651041692 | 华夏银行成都分行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Deyang Branch | 304658010289 | 华夏银行股份有限公司德阳支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Mianyang Branch | 304659015784 | 华夏银行股份有限公司绵阳分行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Mianyang High-tech Branch | 304659015821 | 华夏银行股份有限公司绵阳高新支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Chenzhou Branch | 304563011284 | 华夏银行股份有限公司郴州分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 932 hồ sơ liên quan đến Hua Xia Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.