CNAPS Code cho Hua Xia Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Hua Xia Bank
3Mã danh mục
04Mã trình tự
6530Mã khu vực
4152Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hua Xia Bank Chongqing Branch Jiangbei Branch | 304653041529 | 华夏银行重庆分行江北支行 |
| Hua Xia Bank Chongqing Zhongshan Branch | 304653000792 | 华夏银行重庆中山支行 |
| Hua Xia Bank Chongqing Branch Gaoxin Branch | 304653041553 | 华夏银行重庆分行高新支行 |
| Hua Xia Bank Chongqing Branch Shapingba Branch | 304653041570 | 华夏银行重庆分行沙坪坝支行 |
| Huaxia Bank Chongqing Dadukou Branch | 304653041588 | 华夏银行重庆大渡口支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Chongqing Branch Accounting Department | 304653041596 | 华夏银行股份有限公司重庆分行会计部 |
| Hua Xia Bank Chongqing Liangjiang Branch | 304653016788 | 华夏银行重庆两江支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Chongqing Beibei Branch | 304653016954 | 华夏银行股份有限公司重庆北碚支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Chongqing Yubei Ranjiaba Branch | 304653016920 | 华夏银行股份有限公司重庆渝北冉家坝支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Chongqing Liangjiang Financial Development Branch | 304653016938 | 华夏银行股份有限公司重庆两江金开支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 932 hồ sơ liên quan đến Hua Xia Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.