CNAPS Code cho Hua Xia Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Hua Xia Bank
3Mã danh mục
04Mã trình tự
7910Mã khu vực
5212Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Xi'an Eurasia Avenue Branch | 304791052129 | 华夏银行股份有限公司西安欧亚大道支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Xi'an Xiaozhai Branch | 304791041745 | 华夏银行股份有限公司西安小寨支行 |
| Huaxia Bank Xi'an Tangyan Road Branch | 304791041815 | 华夏银行西安唐延路支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Xi'an Keji Road Branch | 304791041807 | 华夏银行股份有限公司西安科技路支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Xi'an West Street Branch | 304791041761 | 华夏银行股份有限公司西安西大街支行 |
| Huaxia Bank Xi'an Economic and Technological Development Zone Branch | 304791041729 | 华夏银行西安经济技术开发区支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Baoji Branch | 304793052116 | 华夏银行股份有限公司宝鸡分行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Xixian New District Branch | 304795052083 | 华夏银行股份有限公司西咸新区分行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Lanzhou Branch | 304821060006 | 华夏银行股份有限公司兰州分行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Lanzhou Branch Business Department | 304821060014 | 华夏银行股份有限公司兰州分行营业部 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 932 hồ sơ liên quan đến Hua Xia Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.