CNAPS Code cho China Merchants Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China Merchants Bank
3Mã danh mục
08Mã trình tự
1000Mã khu vực
0584Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Merchants Bank Co., Ltd. Beijing West Railway Station Branch | 308100005842 | 招商银行股份有限公司北京西客站支行 |
| China Merchants Bank Co., Ltd. Beijing Yizhuang Cultural Park Branch | 308100005891 | 招商银行股份有限公司北京亦庄文化园支行 |
| China Merchants Bank Co., Ltd. Beijing Yaojiayuan Branch | 308100005720 | 招商银行股份有限公司北京姚家园支行 |
| China Merchants Bank Co., Ltd. Beijing Dayuncun Branch | 308100005221 | 招商银行股份有限公司北京大运村支行 |
| China Merchants Bank Co., Ltd. Beijing Chaoyang Park Branch | 308100005473 | 招商银行股份有限公司北京朝阳公园支行 |
| China Merchants Bank Co., Ltd. Beijing East Fourth Ring Road Branch | 308100005432 | 招商银行股份有限公司北京东四环支行 |
| China Merchants Bank Co., Ltd. Beijing Zhongguancun Branch | 308100005035 | 招商银行股份有限公司北京中关村支行 |
| China Merchants Bank Co., Ltd. Beijing Fengtai Science and Technology Park Branch | 308100005658 | 招商银行股份有限公司北京丰台科技园支行 |
| China Merchants Bank Co., Ltd. Beijing West Third Ring Road Branch | 308100005133 | 招商银行股份有限公司北京西三环支行 |
| China Merchants Bank Co., Ltd. Beijing Changying Branch | 308100005800 | 招商银行股份有限公司北京常营支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1668 hồ sơ liên quan đến China Merchants Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.