CNAPS Code cho Industrial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial Bank
3Mã danh mục
09Mã trình tự
1100Mã khu vực
1830Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial Bank Co., Ltd. Tianjin Hexi Branch | 309110018306 | 兴业银行股份有限公司天津河西支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Tianjin Binhai New Area Branch | 309110018187 | 兴业银行股份有限公司天津滨海新区分行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Baoding High-tech Zone Branch | 309134007040 | 兴业银行股份有限公司保定高新区支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Baoding Branch | 309134000101 | 兴业银行股份有限公司保定分行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Zhuozhou Branch | 309135207032 | 兴业银行股份有限公司涿州支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Baoding Fuxing Road Branch | 309134000110 | 兴业银行股份有限公司保定复兴路支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Cangzhou Fuyang Avenue Branch | 309143000322 | 兴业银行股份有限公司沧州浮阳大道支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Cangzhou Branch | 309143000314 | 兴业银行股份有限公司沧州分行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Cangzhou Xinhua West Road Branch | 309143005038 | 兴业银行股份有限公司沧州新华西路支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Renqiu Branch | 309144205056 | 兴业银行股份有限公司任丘支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1232 hồ sơ liên quan đến Industrial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.