CNAPS Code cho Industrial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial Bank
3Mã danh mục
09Mã trình tự
3930Mã khu vực
0950Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial Bank Co., Ltd. Xiamen East District Branch | 309393009502 | 兴业银行股份有限公司厦门东区支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Xiamen Branch | 309393009684 | 兴业银行股份有限公司厦门分行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Xiamen Lianhua Branch | 309393009471 | 兴业银行股份有限公司厦门莲花支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Xiamen Wenbin Branch | 309393009916 | 兴业银行股份有限公司厦门文滨支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Xiamen Huli Branch | 309393009924 | 兴业银行股份有限公司厦门湖里支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Xiamen Tong'an Branch | 309393009037 | 兴业银行股份有限公司厦门同安支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Xiamen Lvling Branch | 309393009300 | 兴业银行股份有限公司厦门吕岭支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Xiamen Jiangtou Branch | 309393009211 | 兴业银行股份有限公司厦门江头支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Xiamen Hexiang West Branch | 309393009238 | 兴业银行股份有限公司厦门禾祥西支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Xiamen Lianqian Branch | 309393009406 | 兴业银行股份有限公司厦门莲前支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1232 hồ sơ liên quan đến Industrial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.