CNAPS Code

CNAPS Code cho Industrial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Industrial Bank

3Mã danh mục
09Mã trình tự
4010Mã khu vực
0106Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Industrial Bank Nanping Branch309401001066兴业银行南平分行
Industrial Bank Co., Ltd. Quanzhou Jinhuai Branch309397002500兴业银行股份有限公司泉州津淮支行
Industrial Bank Quanzhou Zhonglou Branch309397002671兴业银行泉州钟楼支行
Industrial Bank Jinjiang Chendai Branch309397205578兴业银行晋江陈埭支行
Industrial Bank Co., Ltd. Jinjiang Jinnan Branch309397205676兴业银行股份有限公司晋江晋南支行
Industrial Bank Co., Ltd. Shishi Garment City Branch309397808687兴业银行股份有限公司石狮服装城支行
Industrial Bank Co., Ltd. Shishi Branch309397808308兴业银行股份有限公司石狮支行
Industrial Bank Nanping Zhongshan Branch309401002034兴业银行南平中山支行
Industrial Bank Co., Ltd. Hui'an Branch309397107308兴业银行股份有限公司惠安支行
Industrial Bank Co., Ltd. Quanzhou Taiwan Investment Zone Branch309397102720兴业银行股份有限公司泉州台商投资区支行
Hiển thị 581–590 trên 1232

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 1232 hồ sơ liên quan đến Industrial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.