CNAPS Code cho Industrial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial Bank
3Mã danh mục
09Mã trình tự
4950Mã khu vực
0101Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial Bank Co., Ltd. Pingdingshan Branch | 309495001019 | 兴业银行股份有限公司平顶山分行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Pingdingshan Branch Business Department | 309495001027 | 兴业银行股份有限公司平顶山分行营业部 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Pingdingshan Guangming Road Branch | 309495001035 | 兴业银行股份有限公司平顶山光明路支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Luoyang Mudancheng Branch | 309493000071 | 兴业银行股份有限公司洛阳牡丹城支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Luoyang Kaixuan West Road Branch | 309493000039 | 兴业银行股份有限公司洛阳凯旋西路支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Luoyang Kaixuan East Road Branch | 309493000055 | 兴业银行股份有限公司洛阳凯旋东路支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Luoyang Branch Business Department | 309493000022 | 兴业银行股份有限公司洛阳分行营业部 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Luoyang Branch | 309493000014 | 兴业银行股份有限公司洛阳分行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Luoyang Jianshe Road Branch | 309493000047 | 兴业银行股份有限公司洛阳建设路支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Luoyang Free Trade Zone Branch | 309493000063 | 兴业银行股份有限公司洛阳自贸区支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1232 hồ sơ liên quan đến Industrial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.