CNAPS Code cho Shanghai Pudong Development Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Shanghai Pudong Development Bank
3Mã danh mục
10Mã trình tự
3375Mã khu vực
8505Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shanghai Pudong Development Bank Co., Ltd. Shaoxing Zhuji Branch | 310337585055 | 上海浦东发展银行股份有限公司绍兴诸暨支行 |
| Shanghai Pudong Development Bank Co., Ltd. Zhoushan Branch | 310342000299 | 上海浦东发展银行股份有限公司舟山分行 |
| Shanghai Pudong Development Bank Co., Ltd. Zhoushan Dinghai Branch | 310342000362 | 上海浦东发展银行股份有限公司舟山定海支行 |
| Shanghai Pudong Development Bank Co., Ltd. Lishui Qingtian Branch | 310343200019 | 上海浦东发展银行股份有限公司丽水青田支行 |
| Shanghai Pudong Development Bank Co., Ltd. Lishui Jinyun Branch | 310343500013 | 上海浦东发展银行股份有限公司丽水缙云支行 |
| Shanghai Pudong Development Bank Co., Ltd. Lishui Branch | 310343000018 | 上海浦东发展银行股份有限公司丽水支行 |
| Shanghai Pudong Development Bank Co., Ltd. Tieling Branch | 310233000013 | 上海浦东发展银行股份有限公司铁岭分行 |
| Shanghai Pudong Development Bank Ningbo Branch | 310332000019 | 上海浦东发展银行宁波分行 |
| Shanghai Pudong Development Bank Ningbo Branch Jiangbei Sub-branch | 310332000060 | 上海浦东发展银行宁波分行江北支行 |
| Shanghai Pudong Development Bank Ningbo Branch Zhenhai Sub-branch | 310332000078 | 上海浦东发展银行宁波分行镇海支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1079 hồ sơ liên quan đến Shanghai Pudong Development Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.