CNAPS Code cho City Commercial Bank in Inner Mongolia
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Baoshang Bank Co., Ltd. Bayannur Wuyuan Branch | 313207200015 | 包商银行股份有限公司巴彦淖尔五原支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Bayannur New District Branch | 313207000048 | 包商银行股份有限公司巴彦淖尔新区支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Bayannur Branch Business Department | 313207000021 | 包商银行股份有限公司巴彦淖尔分行营业部 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Bayannur Urad Front Banner Branch | 313207400017 | 包商银行股份有限公司巴彦淖尔乌拉特前旗支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Bayannur Branch Urad Middle Banner Branch | 313207500018 | 包商银行股份有限公司巴彦淖尔分行乌拉特中旗支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Ordos East Street Branch | 313205010058 | 包商银行股份有限公司鄂尔多斯东街支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Ordos Dalate Branch | 313205205007 | 包商银行股份有限公司鄂尔多斯达拉特支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Ordos Textile Street Branch | 313205010111 | 包商银行股份有限公司鄂尔多斯纺织街支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Ordos Branch Business Department | 313205010023 | 包商银行股份有限公司鄂尔多斯分行营业部 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Ordos Shuguang Community Branch | 313205010103 | 包商银行股份有限公司鄂尔多斯曙光社区支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 464 hồ sơ của City Commercial Bank tại Inner Mongolia.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.