CNAPS Code cho City Commercial Bank in Inner Mongolia
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Ulanqab Youyi Road Community Branch | 313203001087 | 内蒙古银行股份有限公司乌兰察布友谊路社区支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Xing'an League Arxan Branch | 313198600012 | 包商银行股份有限公司兴安盟阿尔山支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Xing'an League Rongtong Branch | 313198000032 | 包商银行股份有限公司兴安盟融通支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Xing'an League Tuquan Branch | 313198500011 | 包商银行股份有限公司兴安盟突泉支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Xing'an League Branch Business Department | 313198000024 | 包商银行股份有限公司兴安盟分行营业部 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Xing'an League Branch | 313198000016 | 包商银行股份有限公司兴安盟分行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Xing'an League Wulan Branch | 313198000049 | 包商银行股份有限公司兴安盟乌兰支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Xing'an League Zhalai Special Branch | 313198400019 | 包商银行股份有限公司兴安盟扎赉特支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Xing'an League Arshan Yiershi Community Branch | 313198601023 | 内蒙古银行股份有限公司兴安盟阿尔山伊尔施社区支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Xing'an League Branch | 313198001011 | 内蒙古银行股份有限公司兴安盟分行 |
Cách dùng danh bạ
Có 464 hồ sơ của City Commercial Bank tại Inner Mongolia.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.