CNAPS Code cho City Commercial Bank in Jilin
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jilin Bank Jilin Huifa Branch | 313242001005 | 吉林银行吉林汇发支行 |
| Jilin Bank Jilin Huiyuan Branch | 313242000971 | 吉林银行吉林汇元支行 |
| Jilin Bank Jilin Jichang Branch | 313242000537 | 吉林银行吉林吉昌支行 |
| Jilin Bank Jilin City Government Branch | 313242000377 | 吉林银行吉林市府支行 |
| Jilin Bank Jilin Yonghong Branch | 313242000596 | 吉林银行吉林永红支行 |
| Jilin Bank Jilin Guanghua Branch | 313242000631 | 吉林银行吉林光华支行 |
| Jilin Bank Jilin Military Medical College Branch | 313242000891 | 吉林银行吉林军医学院支行 |
| Jilin Bank Jilin Hunchun Street Branch | 313242000035 | 吉林银行吉林珲春街支行 |
| Jilin Bank Jilin Maolin Branch | 313242000264 | 吉林银行吉林茂林支行 |
| Jilin Bank Jilin Tianjin Street Wholesale Market Branch | 313242000432 | 吉林银行吉林天津街批发市场支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 389 hồ sơ của City Commercial Bank tại Jilin.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.