CNAPS Code cho City Commercial Bank in Jilin
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jilin Bank Jilin Jiangnan Branch | 313242000754 | 吉林银行吉林江南支行 |
| Jilin Bank Jilin Jigang Branch | 313242000720 | 吉林银行吉林吉港支行 |
| Jilin Bank Jilin Linjiang Branch | 313242000133 | 吉林银行吉林临江支行 |
| Jilin Bank Jilin Alishan Branch | 313242000369 | 吉林银行吉林阿里山支行 |
| Jilin World Trade Branch of Jilin Bank Co., Ltd. | 313242000094 | 吉林银行股份有限公司吉林世贸支行 |
| Jilin Bank Co., Ltd. Jilin Wusong Road Branch | 313242000666 | 吉林银行股份有限公司吉林雾凇大路支行 |
| Jilin Bank Jilin Changshui Branch | 313242001013 | 吉林银行吉林长水支行 |
| Jilin Bank Jilin Chaoyang Branch | 313242000078 | 吉林银行吉林朝阳支行 |
| Jilin Bank Jilin Dongchang Branch | 313242000998 | 吉林银行吉林东昌支行 |
| Jilin Bank Jilin Branch | 313242000019 | 吉林银行吉林分行 |
Cách dùng danh bạ
Có 389 hồ sơ của City Commercial Bank tại Jilin.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.