CNAPS Code cho City Commercial Bank in Jilin
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jilin Bank Jilin Jinbijiayuan Branch | 313242000588 | 吉林银行吉林金碧家园支行 |
| Jilin Bank Jilin Jiangan Branch | 313242000408 | 吉林银行吉林江岸支行 |
| Jilin Bank Jilin Xinjiu Branch | 313242000272 | 吉林银行吉林新九支行 |
| Jilin Bank Baishan Jiangyuan Branch | 313246409010 | 吉林银行白山江源支行 |
| Jilin Bank Baishan Badaojiang Branch | 313246006017 | 吉林银行白山八道江支行 |
| Jilin Bank Baishan Construction Branch | 313246002013 | 吉林银行白山建设支行 |
| Jilin Bank Baishan Hunjiang Branch | 313246004011 | 吉林银行白山浑江支行 |
| Jilin Bank Co., Ltd. Baishan Dongjiang Branch | 313246004038 | 吉林银行股份有限公司白山东江支行 |
| Jilin Bank Baishan Sanjiang Branch | 313246001019 | 吉林银行白山三江支行 |
| Jilin Bank Baishan Xinmin Branch | 313246007010 | 吉林银行白山新民支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 389 hồ sơ của City Commercial Bank tại Jilin.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.