CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
1380Mã khu vực
0024Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Tongshun Branch of Zhangjiakou Bank Co., Ltd. | 313138000248 | 张家口银行股份有限公司通顺支行 |
| Wanquan Industrial Street Small and Micro Branch of Zhangjiakou Bank Co., Ltd. | 313139800561 | 张家口银行股份有限公司万全工业街小微支行 |
| Zhangjiakou Bank Co., Ltd. Shangyi County Branch | 313139400475 | 张家口银行股份有限公司尚义县支行 |
| Jincheng Bank Yuncheng Branch | 313181006105 | 晋城银行运城分行 |
| Jinshang Bank Co., Ltd. Yongji Branch | 313181200035 | 晋商银行股份有限公司永济支行 |
| Zhangjiakou Bank Co., Ltd. Baoshan Street Branch | 313138000035 | 张家口银行股份有限公司宝善街支行 |
| Zhangjiakou Bank Co., Ltd. Chaoyang Branch | 313138000043 | 张家口银行股份有限公司朝阳支行 |
| Zhangjiakou Bank Co., Ltd. Wanquan Branch | 313139800408 | 张家口银行股份有限公司万全支行 |
| Industrial Street Branch of Zhangjiakou Bank Co., Ltd. | 313138000205 | 张家口银行股份有限公司工业街支行 |
| Zhangjiakou Bank Co., Ltd. Huailai County Longxiang Small and Micro Branch | 313139900521 | 张家口银行股份有限公司怀来县龙祥小微支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.