CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
1410Mã khu vực
4201Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Chengde Bank Co., Ltd. Lishui Branch | 313141042017 | 承德银行股份有限公司丽水支行 |
| Chengde Bank Co., Ltd. Luanhe Branch | 313141049016 | 承德银行股份有限公司滦河支行 |
| Century Branch of Chengde Bank Co., Ltd. | 313141023011 | 承德银行股份有限公司世纪支行 |
| Chengde Bank Co., Ltd. Shuangtashan Branch | 313141011018 | 承德银行股份有限公司双塔山支行 |
| Chengde Bank Co., Ltd. Shuangqiao Branch | 313141005013 | 承德银行股份有限公司双桥支行 |
| Chengde Bank Co., Ltd. Xinglong Sunshine Branch | 313142280174 | 承德银行股份有限公司兴隆阳光支行 |
| Chengde Bank Co., Ltd. Zhongtian Branch | 313141001012 | 承德银行股份有限公司中天支行 |
| Kuancheng Branch of Zhangjiakou Bank Co., Ltd. | 313142110034 | 张家口银行股份有限公司宽城支行 |
| Zhangjiakou Bank Co., Ltd. Chengde Branch | 313141010015 | 张家口银行股份有限公司承德分行 |
| Zhangjiakou Bank Co., Ltd. Shuangluan Branch | 313141010023 | 张家口银行股份有限公司双滦支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.