CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
3051Mã khu vực
6005Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Suzhou Bank Co., Ltd. Taicang Fuqiao Branch | 313305160057 | 苏州银行股份有限公司太仓浮桥支行 |
| Suzhou Bank Co., Ltd. Suzhou Dahu Chengbang Branch | 313305060592 | 苏州银行股份有限公司苏州大湖城邦支行 |
| Suzhou Bank Co., Ltd. Suzhou Branch | 313305060533 | 苏州银行股份有限公司苏州分行 |
| Suzhou Bank Co., Ltd. Suzhou Pingwang Branch | 313305460052 | 苏州银行股份有限公司苏州平望支行 |
| Suzhou Bank Co., Ltd. Suzhou Gusu Branch | 313305060648 | 苏州银行股份有限公司苏州姑苏支行 |
| Suzhou Bank Co., Ltd. Suzhou Shengze Branch | 313305460028 | 苏州银行股份有限公司苏州盛泽支行 |
| Suzhou Bank Co., Ltd. Katsuura Branch | 313305060120 | 苏州银行股份有限公司胜浦支行 |
| Bank of Suzhou Co., Ltd. Taicang Shaxi Branch | 313305160032 | 苏州银行股份有限公司太仓沙溪支行 |
| Suzhou Bank Co., Ltd. Suzhou Xingtang Branch | 313305060584 | 苏州银行股份有限公司苏州星塘支行 |
| Suzhou Bank Co., Ltd. Taicang Liuhe Branch | 313305160024 | 苏州银行股份有限公司太仓浏河支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.