CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
3030Mã khu vực
0014Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Xuzhou Chengdong Branch | 313303000144 | 江苏银行股份有限公司徐州城东支行 |
| Jiangsu Bank Co., Ltd. Xuzhou Branch Business Department | 313303000021 | 江苏银行股份有限公司徐州分行营业部 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Xuzhou Branch | 313303000013 | 江苏银行股份有限公司徐州分行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Pizhou Branch | 313303500018 | 江苏银行股份有限公司邳州支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Xuzhou Gulou Branch | 313303000030 | 江苏银行股份有限公司徐州鼓楼支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Xuzhou Heqing Branch | 313303000152 | 江苏银行股份有限公司徐州河清支行 |
| Jiangsu Bank Co., Ltd. Xuzhou Jiawang Branch | 313303000216 | 江苏银行股份有限公司徐州贾汪支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Xuzhou Jianxi Branch | 313303000072 | 江苏银行股份有限公司徐州建西支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Xuzhou Jiefangqiao Branch | 313303000224 | 江苏银行股份有限公司徐州解放桥支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Xuzhou Jiulonghu Branch | 313303000312 | 江苏银行股份有限公司徐州九龙湖支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.