CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
2340Mã khu vực
0042Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Chaoyang Bank Yintai Branch | 313234000424 | 朝阳银行银泰支行 |
| Jinzhou Bank Co., Ltd. Chaoyang Changjiang Road Branch | 313234001048 | 锦州银行股份有限公司朝阳长江路支行 |
| Jinzhou Bank Co., Ltd. Chaoyang Branch | 313234001013 | 锦州银行股份有限公司朝阳分行 |
| Jinzhou Bank Co., Ltd. Chaoyang Lingyuan Branch | 313234301065 | 锦州银行股份有限公司朝阳凌源支行 |
| Jinzhou Bank Co., Ltd. Chaoyang Zhujiang Branch | 313234001072 | 锦州银行股份有限公司朝阳珠江支行 |
| Jinzhou Bank Co., Ltd. Chaoyang Jianping Branch | 313234201031 | 锦州银行股份有限公司朝阳建平支行 |
| Jinzhou Bank Co., Ltd. Chaoyang Longcheng Branch | 313234001056 | 锦州银行股份有限公司朝阳龙城支行 |
| Shengjing Bank Co., Ltd. Chaoyang Branch | 313234015004 | 盛京银行股份有限公司朝阳分行 |
| Shengjing Bank Co., Ltd. Chaoyang Jianping Branch | 313234215063 | 盛京银行股份有限公司朝阳建平支行 |
| Shengjing Bank Co., Ltd. Chaoyang Longcheng Branch | 313234015088 | 盛京银行股份有限公司朝阳龙城支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.