CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
4910Mã khu vực
0020Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhengzhou Bank Co., Ltd. Jinhai Avenue Branch | 313491000208 | 郑州银行股份有限公司金海大道支行 |
| Zhengzhou Bank Co., Ltd. Jinshui East Road Branch | 313491000304 | 郑州银行股份有限公司金水东路支行 |
| Zhengzhou Bank Co., Ltd. Jinshui Road Small and Micro Branch | 313491001580 | 郑州银行股份有限公司金水路小微支行 |
| Zhengzhou Bank Co., Ltd. Jinshui Branch | 313491000941 | 郑州银行股份有限公司金水支行 |
| Zhengzhou Bank Co., Ltd. Jinyicheng Branch | 313491001104 | 郑州银行股份有限公司锦艺城支行 |
| Zhengzhou Bank Co., Ltd. Economic and Technological Development Zone Branch | 313491000407 | 郑州银行股份有限公司经济技术开发区支行 |
| Zhengzhou Bank Co., Ltd. Longzihu Branch | 313491001660 | 郑州银行股份有限公司龙子湖支行 |
| Zhengzhou Bank Co., Ltd. Minzhu Road Branch | 313491000013 | 郑州银行股份有限公司民主路支行 |
| Zhengzhou Bank Co., Ltd. Kangning Road Small and Micro Branch | 313491001320 | 郑州银行股份有限公司康宁路小微支行 |
| Zhengzhou Bank Co., Ltd. Longhai Branch | 313491000101 | 郑州银行股份有限公司陇海支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.