CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
1730Mã khu vực
0030Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jincheng Bank Co., Ltd. Luliang Jianshe Street Branch | 313173000309 | 晋城银行股份有限公司吕梁建设街支行 |
| Jincheng Bank Luliang Branch | 313173006130 | 晋城银行吕梁分行 |
| Tatung Bank Co., Ltd. Huairen Branch | 313164100460 | 大同银行股份有限公司怀仁支行 |
| Tatung Bank Co., Ltd. Shanyin Branch | 313169100573 | 大同银行股份有限公司山阴支行 |
| Datong Bank Co., Ltd. Pinglu Branch | 313169000503 | 大同银行股份有限公司平鲁支行 |
| Tatung Bank Co., Ltd. Shuozhou Branch | 313169000361 | 大同银行股份有限公司朔州分行 |
| Datong Bank Co., Ltd. Shuozhou Pingshuo Branch | 313169000499 | 大同银行股份有限公司朔州平朔支行 |
| Datong Bank Co., Ltd. Shuozhou Shuocheng District Branch | 313169000415 | 大同银行股份有限公司朔州朔城区支行 |
| Tatung Bank Co., Ltd. Yingxian Branch | 313163600528 | 大同银行股份有限公司应县支行 |
| Jincheng Bank Shuozhou Minfu Street Branch | 313169006238 | 晋城银行朔州民福街支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.