CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Gansu

Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiguxiang Branch314821015050兰州农村商业银行股份有限公司西固巷支行
Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Songjiatan Branch314821008085兰州农村商业银行股份有限公司宋家滩支行
Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xigu Zhongjie Branch314821004137兰州农村商业银行股份有限公司西固中街支行
Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xigu Branch314821004016兰州农村商业银行股份有限公司西固支行
Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiguan Branch314821002125兰州农村商业银行股份有限公司西关支行
Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiguoyuan Branch314821003136兰州农村商业银行股份有限公司西果园支行
Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xizhan Branch314821014014兰州农村商业银行股份有限公司西站支行
Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xihuayuan Branch314821003048兰州农村商业银行股份有限公司曦华源支行
Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Renjiazhuang Branch314821003128兰州农村商业银行股份有限公司任家庄支行
Lanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiahaishi Branch314821006055兰州农村商业银行股份有限公司下海石支行
Hiển thị 101–110 trên 1180

Cách dùng danh bạ

Có 1180 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Gansu.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.