CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Gansu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jinchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongsigou Branch | 314823000117 | 金昌农村商业银行股份有限公司东四沟支行 |
| Jinchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Development Zone Branch | 314823000086 | 金昌农村商业银行股份有限公司开发区支行 |
| Gansu Yongchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shengli Branch | 314823100255 | 甘肃永昌农村商业银行股份有限公司胜利分理处 |
| Gansu Yongchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingshanbao Branch | 314823100167 | 甘肃永昌农村商业银行股份有限公司青山堡分理处 |
| Gansu Yongchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liukezhuang Branch | 314823100054 | 甘肃永昌农村商业银行股份有限公司刘克庄分理处 |
| Gansu Yongchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sangou Branch | 314823100298 | 甘肃永昌农村商业银行股份有限公司三沟分理处 |
| Jinchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longshou Branch | 314823000184 | 金昌农村商业银行股份有限公司龙首分理处 |
| Gansu Yongchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xigou Branch | 314823100263 | 甘肃永昌农村商业银行股份有限公司西沟分理处 |
| Gansu Yongchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanba Branch | 314823100239 | 甘肃永昌农村商业银行股份有限公司南坝支行 |
| Gansu Yongchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chencang Branch | 314823100280 | 甘肃永昌农村商业银行股份有限公司陈仓分理处 |
Cách dùng danh bạ
Có 1180 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Gansu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.