CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Gansu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Gansu Yongchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch | 314823100118 | 甘肃永昌农村商业银行股份有限公司城关支行 |
| Gansu Yongchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuiyuan Branch | 314823100247 | 甘肃永昌农村商业银行股份有限公司水源支行 |
| Gansu Yongchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liuquan Branch | 314823100319 | 甘肃永昌农村商业银行股份有限公司流泉分理处 |
| Gansu Yongchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongshanyao Branch | 314823100062 | 甘肃永昌农村商业银行股份有限公司红山窑支行 |
| Gansu Yongchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiaojiazhuang Branch | 314823100087 | 甘肃永昌农村商业银行股份有限公司焦家庄支行 |
| Gansu Yongchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanguan Branch | 314823100134 | 甘肃永昌农村商业银行股份有限公司南关支行 |
| Jinchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longquan Branch | 314823000125 | 金昌农村商业银行股份有限公司龙泉支行 |
| Jinchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xipo Branch | 314823000176 | 金昌农村商业银行股份有限公司西坡分理处 |
| Jinchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiwan Branch | 314823000078 | 金昌农村商业银行股份有限公司西湾支行 |
| Gansu Yongchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wangxinbao Branch | 314823100079 | 甘肃永昌农村商业银行股份有限公司王信堡分理处 |
Cách dùng danh bạ
Có 1180 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Gansu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.