CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Gansu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Gansu Chongxin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tongcheng Branch | 314833405098 | 甘肃崇信农村商业银行股份有限公司铜城支行 |
| Gansu Chongxin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chicheng Branch | 314833405039 | 甘肃崇信农村商业银行股份有限公司赤城支行 |
| Gansu Huating Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongda Street Branch | 314833502200 | 甘肃华亭农村商业银行股份有限公司东大街支行 |
| Gansu Chongxin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangzhai Branch | 314833405102 | 甘肃崇信农村商业银行股份有限公司黄寨支行 |
| Gansu Chongxin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinping Branch | 314833405071 | 甘肃崇信农村商业银行股份有限公司锦屏支行 |
| Gansu Huating Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ankou Branch | 314833502031 | 甘肃华亭农村商业银行股份有限公司安口支行 |
| Gansu Chongxin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mulin Branch | 314833405055 | 甘肃崇信农村商业银行股份有限公司木林支行 |
| Gansu Chongxin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinyao Branch | 314833405022 | 甘肃崇信农村商业银行股份有限公司新窑支行 |
| Gansu Huating Rural Commercial Bank Co., Ltd. Maxia Branch | 314833502074 | 甘肃华亭农村商业银行股份有限公司马峡支行 |
| Gansu Huating Rural Commercial Bank Co., Ltd. Donghua Branch | 314833502058 | 甘肃华亭农村商业银行股份有限公司东华支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1180 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Gansu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.